| sinh bình | - Nh. Bình sinh. |
| sinh bình | Nh. Bình sinh. |
| sinh bình | trgt (H. sinh: đẻ; bình: thường) Trong nếp sống hằng ngày: Sinh bình ông ấy thích đọc sách. |
| sinh bình | Nht. Bình-sinh. |
| sinh bình | .- Nh. Bình sinh. |
| sinh bình | Xem “bình-sinh”. |
| Spiff cũng có lối sống vô cùng phóng khoáng so với một du học sinh bình thường : ở một ngôi nhà khá sang , đi xe ô tô riêng và dùng toàn hàng hiệu. |
Ông Huấn Cao vẫn thản nhiên nhận rượu và ăn thịt , coi như đó là một việc vẫn làm trong cái hứng sinh bình lúc chưa bị giam cầm. |
| Nhưng nghĩ đến cái thú vị của một đời người như lúc Phạm Lãi dám bỏ lại sau mình cả một cái giàu sang nhất nhì ,đi chu du ngũ hồ ,nghĩ đến phút ấy trong cái sinh bình một người cổ tích ,ông Cử Hai cũng làm kuôn cho Phạm Lãi một cái mặt rất đẹp ,cấy vào đấy một bộ râu năm chòm đen nhánh. |
| Do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ Khi vệ ssinh bìnhthường , đặc biệt là vệ sinh các cơ quan sinh dục rất hời hợt , gần như bỏ qua bộ phận bao quy đầu nên cũng dễ bị viêm nhiễm. |
| Emma thủ vai một cô nữ ssinh bìnhthường mờ nhạt , lợi dụng một sự hiểu lầm để biến bản thân thành hotgirl , mặc kệ bị người khác coi là lẳng lơ , hư hỏng. |
| Câu 1a dành cho học ssinh bìnhthường. |
* Từ tham khảo:
- sinh cặp
- sinh chuyện
- sinh con ai dễ sinh lòng
- sinh con đẻ cái
- sinh cơ lạc nghiệp
- sinh cơ lập nghiệp