| trăm dâu đổ đầu tằm | Tất cả mọi trách nhiệm, tội lỗi, mọi nỗi nhọc nhằn khổ sở đều đổ vào cho một người hoặc một lớp người phải gánh chịu, cáng đáng: ừ nó làm việc cũng vì lợi ích của nhân dân mà đứng mũi chịu sào chứ béo bở gì mà trăm dâu đổ đầu tằm (Tạp chí Văn nghệ quân đội, số 1. 1980) o Những bà mẹ sinh ra lứa chúng tôi hầu hết giống như bà mẹ của Tố Hữu, trăm dâu đổ đầu tằm, trăm cái khổ đổ lên đầu phụ nữ (Xuân Diệu). |
| trăm dâu đổ đầu tằm | ng Mọi trách nhiệm đều do một người phải cáng đáng: Từ ngày ông ấy được cử làm tổng giám đốc thì trăm dâu đổ đầu tằm, có lúc nào rỗi đâu. |
| trăm dâu đổ đầu tằm |
|
| Văn hóa hành khách đi máy bay : Ttrăm dâu đổ đầu tằm. |
* Từ tham khảo:
- trăm đom đóm chăng bằng một bó đuốc
- trăm đường ngàn nỗi
- trăm đường tránh chẳng khỏi số
- trăm hay không bằng tay quen
- trăm hay xoay vào lòng
- trăm hình nghìn vẻ