| trắng như tuyết | Rất trắng, thanh khiết như màu trắng của tuyết: Da nàng trắng như tuyết nên người ta mới gọi là Bạch Tuyết. |
| trắng như tuyết | tt Trắng và trong sạch: Đường ăn trắng như tuyết. |
| Cô sơn nữ và chàng trai vùng Tam Đảo quanh năm vất vả vì ma chay , giỗ chạp , nuôi trâu bò , gà lợn và đi rừng cắt đông trùng hạ thảo , mộc nhĩ , hái lá kim giao , quên làm sao được phiên chợ cưới cuối năm ; hết năm nọ đến năm kia , bọn này thành vợ thành chồng thì bọn khác lại kế tiếp đi chợ cưới Tam Long để gắn bó keo sơn , kết nên những cuộc ân ái đẹp như trăng thu , trắng như tuyết núi. |
| Cây táo gai có hoa màu ttrắng như tuyết, có thể khiến ai nhìn thấy cũng dễ mê mẩn. |
| Mùa đông đầu nhiều gàu ttrắng như tuyết, tóc rụng cả nắm mà không biết cách lấy bia gội để sạch khỏe , bóng mượt lại mọc ra dài nhanh như thế này thì phí cả đời Để giải quyết vấn đề mà rất nhiều người gặp phải này , bạn chỉ cần lấy ra 1 lon bia là đủ. |
| Mặc dù chả mấy ai xơi thịt bọn này , vì chúng vừa bé , vừa nhạt nhưng chúng khiến bà con liên hệ , bà con nhìn con chó bông ttrắng như tuyếtnhảy nhót trên ghế sa lông phòng khách và nổi giận khi nghĩ tới chuyện nó bị chặt ra , bị nướng và bị treo lủng lẳng ở trên xe. |
| Nhà ở sau một bãi cát rất rộng , mùa trăng rằm sáng ttrắng như tuyết. |
| Việc phân biệt khăn sạch , khăn bẩn là rất khó vì khi được đưa lên bàn ăn chiếc khăn nào cũng ttrắng như tuyết, ướt sũng nước lạnh và thoang thoảng mùi hương nào đó. |
* Từ tham khảo:
- trắng nuột
- trắng ởn
- trắng phau
- trắng phếch
- trắng tay
- trắng tinh