| trắng ởn | Nh. Trắng nhởn. |
| trắng ởn | tt Như Trắng nhởn: Bộ răng trắng ởn. |
| Tĩnh trí , lấy cái ni lon trùm nhẹ lên , còn trông thấy hắn cười , hàm răng trắng ởn. |
| Những người dân miền duyên hải da rám nắng phô hàm răng trắng ởn , mời chào. |
| Đấy là từ một đêm kia , ông chợt tỉnh giấc , sững sờ không tin người đàn bà lõa thể trắng ởn , dạng chân tay , mồm há hốc , dãi chảy ra hai bên mép kia là người mình vừa ân ái. |
| Đẩy cửa bước vào , tôi chết lặng khi thấy cảnh tượng trước mắt : Chồng tôi đang ngồi ở ghế sofa còn cô hàng xóm quần short ngắn cũn cỡn ngồi ngay trên thành ghế sát cạnh chồng tôi với dáng vẻ rất khiêu khích , đung đưa cặp đùi ttrắng ởn. |
| Chỉ 1 thìa hóa chất , 1 tấn măng ttrắng ởnlập tức lột xác thành vàng tươi. |
* Từ tham khảo:
- trắng phếch
- trắng tay
- trắng tinh
- trắng toát
- trắng trắng
- trắng trẻo