| tranh cạnh | đt. X. Cạnh-tranh. |
| tranh cạnh | Nh. Cạnh tranh. |
| tranh cạnh | đgt (H. cạnh: giành nhau) Giành nhau một quyền lợi gì: Chẳng tranh cạnh với ai (HgĐThuý); Hay là ở đám thôn dân, Hồn còn tranh cạnh nơi ăn chốn ngồi (Văn thơ Đông-kinh nghĩa thục). |
| tranh cạnh | Xem cạnh-tranh. |
| Những sự tranh cạnh nhỏ nhen hàng ngày , những sự xung đột vì tư lợi , những lời khích bác lẫn nhau. |
| Thiên Hư đang lúc ốm nặng , Minh Tông cho ở lại , như thói thường của người đời thì chẳng qua vâng lời là xong , lại cố xin đi theo , không muốn chết ở nơi giường đệm , thì suy nghĩ của ông chỉ sốt sắng với nhà vua thôi , há chẳng làm cho những kẻ ngại khó kiếm cớ xấu hổ saỏ Bấy giờ có thượng tướng Phạm Thương Cối tính người hòa nhã , chưa từng tranh cạnh với ai. |
* Từ tham khảo:
- tranh công
- tranh cử
- tranh cường
- tranh danh đoạt lợi
- tranh dân gian
- tranh dầu