| trồng tỉa | đt. Ương nhiều hột cho mọc cây rồi lựa những cây yếu, có tật, nhổ bỏ, chừa những cây mập mạnh sởn-sơ lại và để luôn. // Nh. Trồng-trỉa. |
| trồng tỉa | - Nh. Trồng trọt. |
| trồng tỉa | đgt. Trồng các loại cây lương thực hoa màu nói chung: trồng tỉa ngô khoai. |
| trồng tỉa | đgt Trồng cây nhỏ như các cây lương thực: Trồng tỉa khoai lang. |
| trồng tỉa | .- Nh. Trồng trọt. |
| Ba cha con chúng tôi định xin phép anh chị phát hoang , may ra còn trồng tỉa gì được chăng. |
| Lúa bắp trồng tỉa dư ăn. |
| Nói chung , tình trạng xáo trộn trong mối quan hệ với người Thượng và công việc trồng tỉa bê trễ đã thực sự đưa Tây Sơn thượng đến bờ vực đói và chết. |
| " Cái uy " lộ liễu của Năm Ngạn cộng với kinh nghiệm canh tác của Hai Nhiều , khiến việc khẩn hoang , trồng tỉa tốt đẹp. |
| Muốn cho sang đến tháng chín phật thủ có trái thì từ tháng bảy , tháng tám nhà trồng tỉa đã phải ủ cho cây “một chất đàn bà” để cho ấm lòng. |
| Hồi chiến tranh chống Mỹ , nơi đây còn là một trận địa pháo phòng không , giao thông hào chằng chịt , công sự , ụ pháo ngổn ngang... Vợ chồng , con cái ông tốn không biết bao công sức để san lấp , ttrồng tỉatắm tưới. |
* Từ tham khảo:
- trồng trặc
- trồng tre nên gậy
- trồng trỉa
- trồng trọt
- trồng trộng
- trổng