| từ điển bách khoa | dt. Sách tra cứu về nhiều lĩnh vực kiến thức được trình bày, sắp xếp theo thứ tự nhất định: biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam. |
| từ điển bách khoa | t. Từ điển trình bày những kiến thức về tất cả các khoa học tự nhiên và xã hội. [thuộc bách khoa] |
| Có những bộ sách mà ngay cả Thư viện quốc gia cũng mong muốn có được như cuốn Ttừ điển bách khoaTrung Quốc có tất cả 120 cuốn thì ông đã sở hữu 70 cuốn (Thư viện Quốc gia hiện mới có 40 cuốn). |
| Có thể nói trang web của NHS là một ttừ điển bách khoatoàn thư về y tế , trở thành nơi tra cứu tin cậy được người dân tìm đến. |
| Và Ban quản trị bộ ttừ điển bách khoalớn nhất thế giới này đã quyết định sẽ thêm một tầng kiểm soát thông tin nữa vào hệ thống quản trị Wikipedia Có 2 hướng tranh cãi , một bên cho rằng nếu kiểm soát nhiều quá thì Wikipedia sẽ ngày càng dời xa giá trị cốt lõi ban đầu và như vậy là cho rằng người dùng Internet không đủ khả năng cung cấp những nội dung thông tin hữu ích và chính xác nếu thiếu sự kiểm duyệt. |
| * Tài liệu tham khảo : Bộ Quốc phòng Trung tâm ttừ điển bách khoaquân sự , "Từ điển bách khoa quân sự Việt Nam" , Nxb Quân đội nhân dân , Hà Nội 2004. |
| Trang ttừ điển bách khoaWikipedia định nghĩa về nguồn tin , tạm dịch theo nghĩa tiếng Việt là : Nguồn tin là nơi có thông tin cho một ai đó , là bất cứ điều gì có thể thông báo cho mọi người về sự vật , sự việc hoặc cung cấp kiến thức về sự vật , sự việc đó. |
* Từ tham khảo:
- từ điển học
- từ điển song ngữ
- từ điển tường giải
- từ đồng âm
- từ đồng nghĩa
- từ đời tám hoánh