| vòi voi | dt. Cái vòi con voi (X. Voi). // (thực): Loại cỏ cao lối 50cm, nhiều nhánh; thân, nhánh, lá đều có lông dài, nhám; hoa tụ-tán trắng, chót cuốn lại như vòi con voi, thuộc tụ-tán đuôi mèo; trái loại bế-quả; hoa, trái, lá, rễ đều có chất acit cyanhydric, được dùng trị phong ngứa; điều-kinh. // (Đy):C/g. Nam-độc-hượt, loại cây (kể trên) gió thổi không lay-động, nên được dùng nhiều nhứt trị bệnh phong, thứ đến bệnh bại-xụi, bao-tử, ghẻ lở. |
| vòi voi | - dt (thực) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi: Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc. |
| vòi voi | dt. Thứ cỏ có lá hình như vòi con voi, dùng để làm thuốc. |
| vòi voi | dt (thực) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi: Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc. |
| vòi voi | .- Thứ cỏ có lá trông tựa hình vòi con voi, dùng để làm thuốc. |
| vòi voi | Thứ cỏ có lá hình như vòi con voi, dùng để làm thuốc. |
| Ở khu vực chuồng voi , nhiều phụ huynh bế con nhoài người ra ngoài hành lang bảo vệ để bé cầm khúc mía đút vào vvòi voi. |
| Rất nhiều khách hàng Việt Nam đã thưởng thức tôm hùm , cua và ốc vvòi voicủa Canada. |
| Cây dừa : Diện tích nhiễm bọ cánh cứng và bọ vvòi voitiếp tục gây hại. |
| Khi giặc Chiêm Thành tiến sâu vào nước ta , đội tượng binh bằng tre đan của Trịnh Quốc Bảo ở vvòi voiđược bố trí pháo hoa nên lúc xung trận phát hỏa , kèm theo tiếng nổ đinh tai tựa như sấm ran khiến cho quân Chiêm Thành bất ngờ và đoàn tượng binh chạy toán loạn. |
* Từ tham khảo:
- bòi vọi
- vói
- vọi
- vọi
- vọi vọi
- vom