| vu hoặc | đt. Bày điều huyễn-hoặc để gạt người: Đem việc tà-ma ra vu-hoặc đàn-bà. |
| vu hoặc | đgt. Nói dối để làm mê hoặc người ta: lấy tà thuyết mà vu hoặc người đời. |
| vu hoặc | đgt (H. vu: bịa đặt; hoặc: lừa dối) Bịa chuyện để lừa dối người ta: Tên thầy bói vu hoặc người mê tín. |
| vu hoặc | đt. Bày đặt để hãm hại. |
| vu hoặc | đt. Lừa dối. |
| vu hoặc | .- Nói dối để làm cho người ta mê lẫn (cũ): Vu hoặc lòng người. |
| vu hoặc | Nói dối để làm mê-hoặc người ta: Lấy tà-thuyết mà vu-hoặc người đời. |
| Ca khúc đề tài xã hội đã từng nổi lên ở thập niên 80 của thế kỷ trước với tài năng của nhạc sĩ Trần Tiến và nhóm Du Ca Đồng Nội , qua những ca khúc như Rock đồng hồ , Sói con hoang vvu hoặcTrần trụi 87. |
| Kiêng đi đến những nơi âm khí nặng như mồ mả , nơi hoang vuvu hoặcệnh viện , nhất là những người sức khỏe yếu kém. |
* Từ tham khảo:
- vu khoát
- vu khống
- vu oan
- vu oan giá hoạ
- vu oan gieo hoạ
- vu quy