| vũ kịch | dt. Kịch và vũ; vở kịch có màn nhảy múa. |
| vũ kịch | dt. 1. Nh. Ba-lê. 2. Vở diễn thể hiện tính cách, hành động nhân vật chủ yếu bằng động tác múa: Nhà hát nhạc vũ kịch. |
| vũ kịch | dt (H. vũ: múa; kịch: vở kịch) Vở kịch diễn bằng múa và âm nhạc (cũng nói là ba-lê): Đoàn vũ kịch của nước Nga biểu diễn ở nhà hát thành phố ta. |
| Minishow của JayKii do biên đạo Quang Đăng dàn dựng như một vở vvũ kịchđặc biệt , kể về một câu chuyện tình qua 3 ca khúc : C hiều hôm ấy , Vài tháng sau (đã nổi tiếng) và lần đầu diễn ca khúc mới Giá như anh. |
| Lấy đề tài là bảo vệ loài chim quý hiếm của thế giới Cò lửa , vvũ kịchChu Hoàn của Trung Quốc đề cao tinh thần yêu chuộng hòa bình của con người và thiên nhiên , được mệnh danh là vở kịch hồ thiên nga của phương Đông Hiện nay , lượng du khách Trung Quốc chiếm 1/4 lượng khách nước ngoài đến Việt Nam , đồng thời lượng du khách Việt Nam cũng đứng đầu tổng lượng khách Đông Nam Á đến du lịch tại Trung Quốc. |
| Trần Vương Thạch , Giám đốc của Nhà hát Giao hưởng Nhạc Vvũ kịchTP HCM sau nhiều lần dày công tìm kiếm , ông đã tiếp cận được tổng phổ của vở nhạc kịch tại Nhà hát Opera Paris. |
| Ngoài ra , chương trình còn giới thiệu đến công chúng hai tác phẩm ấn tượng bởi ngôn ngữ mới mẻ , vũ đạo tuyệt đẹp của biên đạo người Pháp Julien Gúerin và biên đạo Nguyễn Phúc Hùng (Nhà hát Giao hưởng nhạc vvũ kịchThành phố Hồ Chí Minh). |
| Chủ nhân hit Chiều Hôm Ấy JayKii thực hiện showcase vvũ kịch. |
| Đánh dấu và kỉ niệm cột mốc quan trọng này , tối 16/1/2018 , JayKii tổ chức showcase vvũ kịchđặc biệt được đầu tư hoành tráng tại nhà hát VOH , TP.HCM. |
* Từ tham khảo:
- vũ lực
- vũ nghệ
- vũ nữ
- vũ ong
- vũ phu
- vũ sĩ