| vũ trường | dt. Nhà khiêu-vũ, nơi có sạp nhảy, giàn đờn và bán rượu. |
| vũ trường | dt. Nơi để khiêu vũ; sàn nhảy: vũ trường hiện đại o Tối thứ bảy nào cô cậu cũng dẫn nhau tới vũ trường. |
| vũ trường | dt (H. vũ: múa; trường: nơi xảy ra) Nơi tổ chức khiêu vũ: Tối nay vũ trường nhộn nhịp. |
| Nitesh lúc đấy cũng đang có mặt ở Blue Frog bởi anh được vũ trường thuê để chụp ảnh. |
Cả vũ trường , hàng trăm người , quay về phía chúng tôi hát mừng sinh nhật. |
| Tôi như thằng ngố khi đứng trước các bảng điện nhấy nháy muôn màu của các rạp chiếu bóng và các vũ trường. |
Từ thành bất cảm cao thanh đạo , Kinh khởi âm lai phong vũ trường. |
| Thân con gái , giữa phố thị lừa lọc , Út vào làm gái bia ôm , rồi qua gái vũ trường. |
| Từ ngày bước chân vào vũ trường , lòng Út đã không còn ở quê nữa rồi. |
* Từ tham khảo:
- vú
- vú bò
- vú bò dây
- vú bõ
- vú cao su
- vú đá