Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yêu đáp
dt. Nhọt mọc ở vùng eo lưng, chỗ huyệt hoang môn, gây phát sốt, phát rét, phiền nóng, vật vã.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
yêu khoá cốt
-
yêu khổ thống
-
yêu kì
-
yêu kiều
-
yêu lam cốt
-
yêu ma
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn đứng chôn chân khi thấy nụ cười của người
yêu đáp
lại ánh nhìn của chị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yêu đáp
* Từ tham khảo:
- yêu khoá cốt
- yêu khổ thống
- yêu kì
- yêu kiều
- yêu lam cốt
- yêu ma