| yếu hèn | tt. C/g. Hèn-yếu, nhu-nhược, dễ bắt-nạt, sợ thế-lực nguy-hiểm: Dân-tộc yếu-hèn; Đàn-ông gì yếu-hèn quá. |
| yếu hèn | Nh. Hèn yếu. |
| yếu hèn | tt Không có nghị lực và hèn nhát: Một dân tộc yếu hèn khó lòng giữ được nền độc lập. |
| yếu hèn | Nht. Hèn-yếu. |
| yếu hèn | .- t. Không có nghị lực và hèn nhát: Con người yếu hèn. |
| Bọn này không bao giờ có quyền sống một đời riêng , bao giờ cũng chỉ là một phần tử nhỏ mọn , yếu hèn đáng thương của những gia đình khác. |
Nhưng câu ấy chàng không nói ra , đã bao nhiều lần như thế rồi , hể muốn nói đến những cái xấu xa , yếu hèn thì chàng thấy như định ám chỉ một người nào trong nhà. |
| Còn em thế cô , một thân lang thang nay đây mai đó , chẳng làm được việc gì , rồi một buổi chán nản , yếu hèn , em đã đem thân gửi một nhà lái buôn. |
| Sau khi kể lại những nỗi khốn khổ mà thế hệ mình phải gánh chịu , nào nạn đói hoành hành , nào con người cướp giật của nhau để sống , nhiều người lang bạt "thay đổi nước như thay đổi giày" nhất là sau khi kể lại những yếu hèn của thế hệ mình , Brecht viết tiếp : Nhưng các anh , khi đã đến cái thời ao ước đó Khi con người là bạn của con người Hãy nghĩ đến chúng tôi Cho độ lượng Ngay từ những năm chiến tranh , sống trong cái tranh tối tranh sáng nửa hậu phương , nửa chiến trường của Hà Nội , đám bạn mới bắt đầu làm văn chương thuở ấy , khi nghĩ về thơ Vũ đã thường tìm chỗ dựa ở bài thơ nói trên của Brecht. |
| Thúy Tiêu nói : Hắn chỉ là đồ yếu hèn mà làm đến bậc Vệ , Hoắc (25 )kêu xin chạy chọt , lúc nào ở cửa cũng rộn rập những người ra vào , vàng bạc châu báu trong nhà , chồng chất đầy dẫy. |
| * ** "Trình Hậu đại ca , trưởng đảng Hận đời ! yếu hèn? yếu hèn này xin cúi đầu trước oai hổ của đại ca mà thưa rằng , từ mấy tháng nay lũ nhãi nhép chúng tôi vô cùng long đong khốn đốn bởi tay chân của đại ca đã không nương tay nhường nhịn. |
* Từ tham khảo:
- yếu lí
- yếu liễu tơ đào
- yếu lĩnh
- yếu lược
- yếu mục
- yếu nhân