| yếu bóng vía | tt. Nhát-búa, hay sợ ma, sợ nguy-hiểm, sợ lời hăm-doạ. |
| yếu bóng vía | Non gan, hay sợ sệt, dễ bị khuất phục: Thái độ cứng rắn của ông đã làm thức tỉnh được người yếu bóng vía (Tạp chí Văn nghệ quân đội, số 7-1970). |
| Kể ra chỉ cần gậy tre vạt nhọn cũng đủ giương oai với những kẻ yếu bóng vía lắm rồi. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Những kẻ yếu bóng vía không kịp sợ hãi. |
| Bọn yếu bóng vía đã nghĩ tới chuyện phải trốn lên Tây Sơn thượng. |
| Từ những chuyện " Cá bống hai hang , cá trê hai ngạnh , tôm càng hai râu " rất ngây ngô , trẻ con , sang chuyện săn nai , săn khỉ qua rừng , qua chuyện cuộc đời chú Võ Tòng con người kỳ dị mà tôi đã được gặp một đêm tối ở bờ sông đến chuyện ma cá sấu , ma cọp , ma nam... mà người nghe yếu bóng vía , dù là người lớn đi nữa , cũng không dám bước ra xa nhà đi đái. |
| Người yếu bóng vía đi rừng ban đêm , nghe con chim khắc kêu , có khi sợ vãi cứt ra quần đấy. |
* Từ tham khảo:
- yếu chân mềm tay
- yếu địa
- yếu điểm
- yếu đuối
- yếu hèn
- yếu kém