| 后退 | = {backpedal}|= {backstep}|= {countermarch} , ,kauntə'mɑ:tʃ/, sự đi ngược lại; sự quay trở lại, đi ngược; quay trở lại|= {drop back}|= {fall back}|= {put back the clock}|= {recession} , sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường), sự rút đi, (kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ|= {recoil} , sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo), sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại, dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo), lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch), (nghĩa bóng) (+ on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại|= {recoil from}|= {retrocession} , động tác lùi, (pháp lý) sự nhượng lại, sự trả lại, (y học) sự lặn vào trong|= {retrogradation} , (thiên văn học) sự đi ngược, sự nghịch hành (của một hành tinh), tác dụng giảm lùi, (quân sự) sự rút lui|= {retropulsion}|= {stand back} |
* Từ tham khảo/words other:
- 后退冰碛
- 后退的
- 后退的马
- 后退距离
- 后遗症