Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ghét cay ghét đắng
- to hate utterly/bitterly; to detest heartily; to abhor; to abominate; to have a cordial dislike for somebody
* Từ tham khảo/words other:
-
người đi câu cá trích cơm
-
người đi câu tôm
-
người đi chậm
-
người đi chậm đằng sau
-
người đi chậm rề rề
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ghét cay ghét đắng
* Từ tham khảo/words other:
- người đi câu cá trích cơm
- người đi câu tôm
- người đi chậm
- người đi chậm đằng sau
- người đi chậm rề rề