| hệ thống thông tin nội bộ | - intranet system|= ngoài hệ thống thông tin nội bộ, họ còn giao một số nhân viên rành nghiệp vụ đảm trách hỗ trợ tri thức cho những nhân viên mới vào làm trong thời gian một năm in addition to an intranet system, they designate 'knowledge fellows' - staff with particular areas of expertise who can mentor their junior colleagues for a year |
* Từ tham khảo/words other:
- giải nôben vật lý
- giải nôben về sinh lý học hoặc y học
- giải oan
- giải ôxca
- giai phẩm