| hóa ra | - to appear; to turn out|= chật vật mãi hóa ra xôi hỏng bỏng không so much trouble turned out to be utter failure|= hoá ra ông ta là bạn chí thân của bố tôi he turned out to be my father's bosom-friend; it turned out that he was my father's bosom-friend |
* Từ tham khảo/words other:
- triều đại của nữ hoàng victoria
- triều dâng
- triệu đến
- triều đình
- triệu đô la