Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hơi đồng
- Money, gold
="Máu tham hỡi thấy hơi đồng thì mê" (Nguyễn Du)
-Greed always gets stirred up at the sight of gold
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hơi đồng
- money, gold|= ' máu tham hỡi thấy hơi đồng thì mê' (nguyễn du) greed always gets stirred up at the sight of gold
* Từ tham khảo/words other:
-
buổi giao thời
-
buổi gọi hồn
-
buổi hòa nhạc
-
buổi hòa nhạc bình dân
-
buổi hòa nhạc dạo nghe
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hơi đồng
* Từ tham khảo/words other:
- buổi giao thời
- buổi gọi hồn
- buổi hòa nhạc
- buổi hòa nhạc bình dân
- buổi hòa nhạc dạo nghe