Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khổng lồ
* adj
- colossal, giant, tremendous
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khổng lồ
- colossal; giant; titanic; gigantic; huge; enormous|= một pho tượng khổng lồ bằng đồng a colossal bronze statue|= 100 quan đâu phải là số tiền khổng lồ 100 francs isn't a huge amount of money
* Từ tham khảo/words other:
-
cải cách văn tự
-
cải cách xã hội
-
cái cản
-
cái cân
-
cái cào bùn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khổng lồ
* Từ tham khảo/words other:
- cải cách văn tự
- cải cách xã hội
- cái cản
- cái cân
- cái cào bùn