Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nát gan
- Worried, puzzled.
="Dẫu rằng đá cũng nát gan lọ người " (Nguyễn Du)
-Even stones were worried, let alone men
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nát gan
- worried, puzzled, anxious|= ' dẫu rằng đá cũng nát gan lọ người ' (nguyễn du) even stones were worried, let alone men
* Từ tham khảo/words other:
-
cầu ân
-
cầu an bảo mạng
-
câu ảnh
-
cầu ao
-
cầu bắc qua đường
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nát gan
* Từ tham khảo/words other:
- cầu ân
- cầu an bảo mạng
- câu ảnh
- cầu ao
- cầu bắc qua đường