| phân biệt đối xử | - (sự phân biệt đối xử) discriminatory treatment; discrimination|= có không ít người bị phân biệt đối xử theo giới tính/chủng tộc there are many people being sexually/racially discriminated against|= phân biệt đối xử giữa con cái với nhau to treat one's children differently from each other/one another; to make a difference between one's children; to differentiate between one's children |
* Từ tham khảo/words other:
- người đàn bà hay vận động ngầm
- người đàn bà hư hỏng
- người đàn bà hung dữ nanh ác
- người đàn bà khởi tố
- người đàn bà khổng lồ