Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phát hoàn
- reimburse; return; give back; restore; send back; repay; pay back; refund|= tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn (truyện kiều) he paid some hundred liang for kiều's release
* Từ tham khảo/words other:
-
nơi xa
-
nói xa gần
-
nơi xa xôi khuất nẻo nhất
-
nói xấu
-
nói xấu một trăm câu
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phát hoàn
* Từ tham khảo/words other:
- nơi xa
- nói xa gần
- nơi xa xôi khuất nẻo nhất
- nói xấu
- nói xấu một trăm câu