Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rắc rối
* adj
- complex; complicated; intricate
=tránh những sự rắc rối+to avoid complications
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rắc rối
- complex; complicated; intricate|= tránh những sự rắc rối to avoid complications|= ngay từ đầu đã có rắc rối there were problems from the start
* Từ tham khảo/words other:
-
chính sách ngoại thương
-
chính sách ngu đần
-
chính sách nhà cửa
-
chính sách nhân nhượng
-
chính sách nhân sự
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rắc rối
* Từ tham khảo/words other:
- chính sách ngoại thương
- chính sách ngu đần
- chính sách nhà cửa
- chính sách nhân nhượng
- chính sách nhân sự