| vơ đũa cả nắm | - to generalize; to say the same for everybody|= đừng chỉ vì chuyện riêng của anh mà vơ đũa cả nắm! don't generalize from your own experience!|= chúng ta không thể vơ đũa cả nắm, vì bố mẹ nó biết điều lắm we cannot say the same for everybody, because his parents are very reasonable |
* Từ tham khảo/words other:
- thua keo này ta bày keo khác
- thùa khuyết
- thua kiện
- thưa kiện
- thưa kinh nguyệt (chứng)