Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bưu thiếp có ảnh
えはがき - 「絵はがき」|=Khi không có nhiều điều để viết thì bưu thiếp có ảnh rất có ích.|+ あまり書くことがないとき絵葉書は重宝する。|=えはがき - 「絵葉書」
* Từ tham khảo/words other:
-
bưu thiếp trả lời
-
ca
-
cà
-
cá
-
cả
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bưu thiếp có ảnh
* Từ tham khảo/words other:
- bưu thiếp trả lời
- ca
- cà
- cá
- cả