Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cả gia đình
いっか - 「一家」 - [NHẤT GIA]|=Cả gia đình Nakano hiện đang sống ở Kobe.|+ 中野さん一家は神戸に住んでいる。|=Xin lỗi đã quấy rầy trong lúc cả nhà đang ăn tối thế này.|+ 一家団欒の夕食にお邪魔してすみません。|=Hôm qua cả gia đình tôi đã đến vườn bách thú.|+ 昨日わが家は一家そろって動物園へ行った。
* Từ tham khảo/words other:
-
cá giác
-
cả hai
-
cả hai bên
-
cả hai người
-
cá hấp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cả gia đình
* Từ tham khảo/words other:
- cá giác
- cả hai
- cả hai bên
- cả hai người
- cá hấp