| cá heo | いるか|=イルカ|=Bể nuôi cá heo|+ イルカの水族館|=Những người huấn luyện cá heo cho chúng ăn thức ăn ở thủy cung|+ 水族館でトレーナーは、イルカに間近でえさを与える|=Người huấn luyện cá heo|+ イルカ調教師|=Cá heo thông minh|+ イルカは頭が良い|=Tôi nghĩ cá heo là loài động vật thông minh nhất trên thế giới|+ イルカは世界で最も賢い動物だと思う|=Ngôn ngữ của cá heo|+ イルカの言葉|=Bơi cùng với cá heo|+ イルカと一緒に泳ぐ|=いるか|=ねずみいるか - 「鼠海豚」 - [THỬ HẢI ĐỒN] |
* Từ tham khảo/words other:
- ca hí kịch
- cá hổ
- cá hồi
- cá hồi đỏ
- cá hồi hun khói