| cá voi | くじら - 「鯨」|=giống như lưng cá voi|+ 鯨の背のような|=cá voi nổi trên mặt nước|+ 鯨が水面に躍り出ること|=cá voi lúc đang chơi đùa|+ 遊泳中の鯨|=cá voi dài bao nhiêu mét|+ 全長_メートルの鯨|=cá voi xanh|+ しろながす鯨|=クジラ|=họa sĩ đã vẽ hình một con cá voi to trên tòa nhà đó|+ 画家はそのビルにクジラの巨大な壁画を描いた|=xương cá voi|+ クジラのひげ|=cá voi Bắc Cực|+ 北極クジラ|=cá voi bị mắc cạn vào bờ biển|+ 岸に乗り上げたクジラ|=cá voi khổng lồ|+ 巨大なクジラ|=cá voi đang chuyển động|+ 移動していくクジラ|=くじらざ - 「くじら座」 - [TỌA] |
* Từ tham khảo/words other:
- cá voi lưng xám
- cá voi trắng
- ca vũ
- ca vũ kịch
- cả vùng