| cãi giả | くちごたえ - 「口答え」|=không được vặn lại (cãi lại, cãi giả) giáo viên như thế, hãy tỏ ra lễ phép một chút đi|+ そんなふうに先生に向かって口答えしてはいけない、少しは敬意を表しなさい|=thằng bé láo xược đã cãi giả lại mẹ nó|+ その横柄な少年は、母親に口答えした|=cãi (giả) lại cấp trên một cách xấc xược|+ 上司に対する生意気な口答え|=cả gan cãi lại (cãi giả)|+ ふてぶてしい口答え|=こうとう - 「口答」|=đứa bé đó bắt đầu cãi giả lại tôi từ bao giờ ấy nhỉ?|+ あの子、いつから私に口答えするようになったっけ |
* Từ tham khảo/words other:
- cải giá
- cái giá để đồ
- cái giá để ô
- cái giá để treo áo
- cãi giả lại