| cảm giác | おもむき - 「趣」|=Túp lều gỗ nép mình vào sâu trong quả đồi gợi cảm giác về miền Tây hoang dại|+ 丘陵の奥深く抱きかかえられるようにたたずむこの丸太小屋は西部の田園地方の趣がある|=おもむき - 「趣き」|=Có cảm giác như là|+ のような趣きを添える|=Có thêm cảm giác~|+ 〜に趣きを添える|=かんがい - 「感慨」|=làm mới cảm giác|+ 感慨を新たにする|=Không có một cảm giác nào đối với~|+ 〜について何の感慨も持たない|=Có cảm giác mới lạ|+ 新たな感慨がある|=かんかく - 「感覚」|=lạnh cóng cả chân tay không còn cảm giác gì nữa|+ 寒さで手足の感覚がなくなった|=かんかくする - 「感覚する」|=かんじ - 「感じ」|=chân bị tê mất cảm giác|+ 足がしびれて感じがなくなる|=かんじょう - 「感情」|=cảm giác thân thuộc (thân quen)|+ おなじみの感情|=cảm giác sợ hãi về ~|+ 〜に関してのくすぶっている苦々しい感情|=かんせい - 「感性」 - [CẢM TÍNH]|=き - 「気」|=chẳng cố gắng tí nào mà được biểu dương thật cảm thấy rất xấu hổ|+ 努力もしないのにほめられると気は引ける|=きみ - 「気味」 - [KHÍ VỊ]|=cảm giác khó chịu|+ 気味の悪い|=きもち - 「気持ち」|=Cảm giác mơ hồ khó hiểu.|+ あいまいな気持ち|=cảm giác hạnh phúc|+ うれしい気持ち|=Cảm giác như kiểu tự mãn đối với ~|+ 〜に対するうぬぼれに似た気持ち|=Tôi thích thú được cảm nhận cảm giác gồ ghề của mặt đất dưới bàn chân|+ 足元の地面のゴツゴツした感覚(気持ち)がうれしかった|=じょう - 「情」|=センス|=フィーリング|=かんじる - 「感じる」|=cảm giác thấy đau|+ 痛みを感じる|=さっする - 「察する」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cảm giác buồn bực
- cảm giác buồn nôn
- cảm giác chán nản
- cảm giác đau đớn
- cảm giác dễ chịu