| cảnh cáo | かんげん - 「諫言」 - [* NGÔN]|=cảnh cáo|+ 諫言する|=くんかい - 「訓戒する」|=đem đến cho ai đó lời cảnh cáo đối với ~|+ 〜に対する訓戒を与える|=khi viết cuốn tiểu thuyết như thế này, lúc nào họ cũng muốn truyền tải ý cảnh cáo, răn dạy gì đó|+ このような小説を書くときにはいつも、何か特定の警告や訓戒の意を込めていらっしゃるのですか?|=cảnh cáo ai|+ (人) を訓戒する|=lời cảnh cáo nghiêm khắc|+ 厳しく訓戒する|=けいこく - 「警告」|=けいこく - 「警告する」|=ことわる - 「断る」 |
* Từ tham khảo/words other:
- cành cắt
- cành cắt (để giâm)
- cành cây
- cành cây lớn
- cành chính