Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảnh ngộ
きょうぐう - 「境遇」|=Hoàn cảnh (cảnh ngộ) xấu|+ 悪い境遇|=Lớn lên trong hoàn cảnh (cảnh ngộ) nghèo khó|+ 貧しい境遇で育つ
* Từ tham khảo/words other:
-
cành nhỏ
-
cảnh nô lệ
-
cành non
-
canh nông
-
cánh phải
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảnh ngộ
* Từ tham khảo/words other:
- cành nhỏ
- cảnh nô lệ
- cành non
- canh nông
- cánh phải