Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cảnh tiên
おとぎのくに - 「お伽の国」|=Tôi xin giới thiệu đến một chốn thần tiên tuyệt đẹp|+ かわいいお伽の国へご案内します|=phong cảnh đó như là ở chốn thần tiên thật lãng mạn|+ その景色はまるでお伽の国にいるかのよう にロマンチックです
* Từ tham khảo/words other:
-
cành to
-
cánh trái
-
cạnh tranh
-
cạnh tranh về quyền lực
-
cảnh trên sân khấu hay phim
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cảnh tiên
* Từ tham khảo/words other:
- cành to
- cánh trái
- cạnh tranh
- cạnh tranh về quyền lực
- cảnh trên sân khấu hay phim