| mặt sông | かわづら - 「川面」 - [XUYÊN DIỆN]|=các tia sáng pháo hoa nhuộm sắc màu rực rỡ lên mặt sông|+ 花火の反射が川面を彩った|=かわのおも - 「川の面」 - [XUYÊN DIỆN]|=Bầu trời phản chiếu xuống mặt sông.|+ 空が川の面に映っていた|=かわも - 「川面」 - [XUYÊN DIỆN]|=mặt sông được bao phủ bởi một lớp bèo tấm.|+ 川面の上に青浮草覆われている |
* Từ tham khảo/words other:
- mật tấu
- mật thám
- mất thăng bằng
- mật thất
- mất thể diện