| mất trí | アルツハイマー|=ăn cá nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh mất trí|+ 脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ|=càng ăn nhiều mỡ động vật, nguy cơ mắc chứng mất trí càng cao|+ より多くの動物性脂肪を食べれば、アルツハイマー痴呆にかかる確率も高くなる|=くるう - 「狂う」|=yêu ai đó đến nỗi mất trí|+ 気が狂うほど(人)を恋する|=hoàn toàn mất trí|+ すっかり気が狂う|=のぼせあがる - 「のぼせ上がる」|=くるう - 「狂う」 |
* Từ tham khảo/words other:
- mát trời
- mặt trời
- mặt trời ban chiều
- mặt trời buổi sáng
- mặt trời lặn