| màu đỏ | あか - 「赤」|=Lò than cháy rực đỏ|+ 赤々と燃えている炉|=Than đá đang nóng đỏ trong lò.|+ 石炭がストーブの中で赤々と燃えている|=あかいろ - 「赤色」 - [XÍCH SẮC]|=Ở dạng kết tủa, màu đỏ sẽ chuyển thành màu đen.|+ 赤色の沈殿が形成されると同時に黒色に変わった|=Chỉ thêm vài giọt chanh tươi sẽ làm màu đỏ của mứt dâu tây tươi hẳn lên.|+ ほんの少しレモン汁を加えるだけで苺ジャムの(赤)色がぐっと鮮やかになる|=くれない - 「紅」|=こうしょく - 「紅色」 - [HỒNG SẮC]|=Màu đỏ nhạt|+ 淡い紅色|=Lưỡi màu đỏ|+ 紅色舌|=Cốc thủy tinh màu đỏ|+ 紅色のガラス|=ルー|=レッド |
* Từ tham khảo/words other:
- màu đỏ bầm
- màu đỏ đất
- màu đỏ sắc tía
- màu đỏ son
- màu đỏ thẫm