| màu tím | バイオレット|=むらさき - 「紫」|=Cho đến tận khi chúng ta ra ngoài, tôi mới chợt nhận ra mình đang mặc bộ pi ja ma sọc tím và trắng|+ 私たちが外に出るまで、私は紫と白のパジャマを着ていたことに気が付かなかった。/私が紫と白のパジャマを着ていることに気が付いたのは、私たちが外に出てからだった|=Quả mận thường có màu xanh, tím hoặc đỏ|+ プラムはたいてい、緑か、紫か、赤のいずれかの色をしている|=むらさきいろ - 「紫色」|=Hãy cắm những bông hoa vào cái bình tím kia|+ 花をその紫色の花瓶に入れてください|=Màu xanh tím|+ 灰青色から青紫色といった感じの色 |
* Từ tham khảo/words other:
- màu tím đỏ
- máu tĩnh mạch
- màu tóc
- màu tối
- màu trắng