| máy lạnh | エアコン|=lắp đặt (lắp) máy lạnh|+ エアコンを取り付ける|=xe buýt này không có máy lạnh|+ このバスにはエアコンが付いていない|=chúng tôi không thể thiếu máy lạnh|+ 私たちはエアコンが手放せない|=máy lạnh đang bị hỏng|+ エアコンが故障しています|=クーラ|=クーラー|=ngủ để máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa) bật suốt một đêm|+ 一晩中クーラーをつけっ放しで寝る|=để máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa) chạy suốt đêm|+ 一晩中クーラーをつけっ放しにする|=lắp máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーの取り付け|=giảm (hạ) nhiệt độ của máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーの温度を下げる|=đọc sách trong quán giải khát có lắp máy lạnh (điều hòa, máy điều hòa)|+ クーラーのきいた喫茶店で本を読む |
* Từ tham khảo/words other:
- máy lọc
- máy lọc khí mặt đất
- may mặc
- máy mài
- may mắn