| máy nhắn tin | インスタントメッセージ|=máy nhắn tin không còn là đồ chơi của giới trẻ mà cả giới kinh doanh doanh cũng sử dụng|+ インスタントメッセージはもはや10代の遊び道具だけではなく、ビジネスツールとしても使用されています|=liệu máy nhắn tin có phải là một thứ mốt nhất thời không nhỉ|+ インスタントメッセージは、ただ流行で終わってしまうのでしょうか?|=ポケットベル |
* Từ tham khảo/words other:
- máy nổ
- máy nông nghiệp
- máy nước
- may ô
- máy phân tích