| máy thông gió | かんきそうち - 「換気装置」 - [HOÁN KHÍ TRANG TRÍ]|=Thiết bị thông gió trên máy bay.|+ 航空機の換気装置|=Ông ấy cắt giảm lượng sử dụng máy điều hòa nhiệt độ bằng việc sử dụng màn gió (rèm che) và thiết bị thông gió thích hợp|+ 彼はカーテンや適切な換気装置を使うことでエアコン使用量を減らした|=cải tiến máy thông gió để phòng ngừa mầm mống bệnh than|+ 炭疽菌の胞子を防ぐために換気装置を改造する|=Truyền thêm khí oxi qua thiết bị thông gió|+ 換気装置によって補給用の酸素を送る |
* Từ tham khảo/words other:
- máy thu
- máy thu băng
- máy thu ngân tự động
- máy thu phát
- máy thu phát vô tuyến