| mẹ kế | いぼ - 「異母」 - [DỊ MẪU]|=ぎぼ - 「義母」|=Tôi dẫn bố tôi và người sẽ trở thành mẹ kế tương lai của tôi đi xem phim trong lần hẹn hò đầu tiên của hai người|+ 私は、父と将来義母になる人が付き合い始めたころのあるデートで、二人を映画に連れていった|=けいぼ - 「継母」 - [KẾ MẪU]|=Được nuôi dưỡng bởi người mẹ kế (mẹ ghẻ)|+ 継母に育てられる|=Điển hình của một mụ mẹ kế (mẹ ghẻ) có tâm địa xấu xa|+ 意地が悪い継母の典型|=Vợ mới của Bob sẽ trở thành mẹ kế của con trai anh|+ ボブの新しい妻は、彼の息子の継母になる|=Bà mẹ kế (mẹ ghẻ) có tâm địa xấu xa|+ 意地悪な継母|=ままはは - 「継母」 - [KẾ MẪU] |
* Từ tham khảo/words other:
- mẹ kiếp!
- mẹ kiếp! Đ...con mẹ mày! X, vulg,
- mê lộ
- mê mải
- mê mẩn