| mê tín | えんぎをかつぐ - 「縁起をかつぐ」|=Đối với người mê tín thì chẳng có gì đáng sợ ngoài những điều chẳng lành|+ 縁起をかつぐ者にとって、不吉なものほど怖いものはない|=Bà tôi là người rất mê tín|+ 祖母はよく縁起をかつぐひとです|=かつぐ - 「担ぐ」|=Các vận động viên thể thao đôi khi rất mê tín.|+ スポーツ選手は時に緑起を担ぐ。|=げんをかつぐ - 「げんを担ぐ」|=めいしん - 「迷信」|=tin vào điều mê tín cổ|+ 古い迷信を信じる|=nhiều điều mê tín|+ さまざまな迷信|=mê tín giả dạng khoa học|+ 科学を装った迷信|=ngày nay vẫn có rất nhiều người mê tín về loài rắn|+ ヘビについては、いまだに多くの迷信が存在している |
* Từ tham khảo/words other:
- mê tít
- mẹ vợ
- mê- tan
- meeting
- mega