| miêu tả | えがく - 「描く」 - [MIÊU]|=bức tranh này miêu tả cô gái đang đọc sách|+ この絵は彼女が読書しているところを描いている|=けいよう - 「形容する」|=phong cảnh đẹp khó tả|+ 何とも形容しがたい美しい風景|=しゃせい - 「写生する」|=けいよう - 「形容」|=Đến nỗi không thể miêu tả được bằng từ ngữ (không từ nào tả xiết)|+ 言葉で形容できないほど〜|=Những đóng góp của anh ấy cho dự án này nhiều đến nỗi chúng tôi không tìm thấy từ nào để miêu tả được (không từ nào tả xiết)|+ 彼の本プロジェクトへの貢献は形容の言葉が見あたらなくなるほど素晴らしかった|=(Đẹp, tuyệt vời đến nỗi ) không có từ nào để miêu tả được (không từ nào tả xiết)|+ 形容の言葉がない(ほど素晴らしい) |
* Từ tham khảo/words other:
- miêu tả sai
- miếu thờ
- miếu thờ bên đường
- miếu thờ thần của Nhật Bản
- mili