Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 12-06-2026 |
| Thứ 6: 12-6-2026 - Âm lịch là ngày 27-4 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. - Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 21 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. - Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. - Sao: Lâu - Trực: Bế - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Bế]: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu]: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo |
| [Theo Trực : Bế]: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu]: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Phúc hậu: Cầu tài lộc, khai trương; Đại Hồng Sa: Thuận lợi nhiều việc; Hoàng Ân: ; |
| Sao xấu |
| Tiểu Hồng Sa: Lưu ý các việc; Thổ phủ: Xây dựng,động thổ; Thụ tử: Xấu nhiều việc (trừ săn bắt); Lục Bất thành: Xây dựng; Dương thác: Xuất hành, cưới xin, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải. |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |