Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 14-07-2027 |
| Thứ 4: 14-7-2027 - Âm lịch là ngày 11-6 - Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim], tháng Đinh Mùi 丁未 [Hành: Thủy]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 18 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần. - Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu. - Sao: Sâm - Trực: Bế - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Bế]: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm]: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương |
| [Theo Trực : Bế]: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm]: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn |
| Sao tốt |
| Thiên đức: Nhiều việc thuận lợi; Nguyệt Đức: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Xá: Tế lễ, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Thiên Xá: Tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; Cát Khánh: Thuận lợi nhiều việc; Lục Hợp: Nhiều việc tốt; Bất tương: Cưới, hỏi; |
| Sao xấu |
| Thiên Lại: Lưu ý nhiều việc; Thụ tử: Xấu nhiều việc (trừ săn bắt); Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; Nguyệt Kiến chuyển sát: Động thổ; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành cầu tài đều thuận lợi nên đi hướng Nam và Bắc. |
| Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |