Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 15-04-2027 |
| Thứ 5: 15-4-2027 - Âm lịch là ngày 9-3 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 29 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. - Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn. - Sao: Khuê - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Thành]: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê]: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo |
| [Theo Trực : Thành]: Kiện tụng, tranh chấp [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê]: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi |
| Sao tốt |
| Thiên hỷ (trực thành): Thuận lợi các việc, nhất là hôn thú; Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; Thánh tâm: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Mẫu Thương: Cầu tài lộc, khai trương; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Hoàng Sa: Lưu ý xuất hành; Cô thần: Cưới hỏi; Lỗ ban sát: Khởi tạo; Không phòng: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Chu Tước: Xuất hành cầu tài không tốt hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |