Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 17-07-2026 |
| Thứ 6: 17-7-2026 - Âm lịch là ngày 4-6 - Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim]. - Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 57 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần. - Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. - Sao: Quỷ - Trực: Thu - Lục Diệu : Đại An - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Thu]: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ]: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| [Theo Trực : Thu]: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ]: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột |
| Sao tốt |
| Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Phổ hộ (Hội hộ): Thuận lợi nhiều việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; Sát cống: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Lưu ý nhiều việc; Địa phá: Xây dựng; Hoang vu: Lưu ý các việc; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Mai táng; Ngũ hư: Khởi tạo, an táng; Tứ thời cô quả: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng khó. Lưu ý trong công việc. |
| Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |