Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 25-11-2026 |
| Thứ 4: 25-11-2026 - Âm lịch là ngày 17-10 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Kỷ Hợi 己亥 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ]. - Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 13 phút 32 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão. - Tuổi xung khắc tháng: Tân Tỵ, Đinh Tỵ. - Sao: Bích - Trực: Định - Lục Diệu : Xích Khẩu - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Định]: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Bích]: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. |
| [Theo Trực : Định]: Mua nuôi thêm súc vật [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Bích]: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Âm Đức: Mọi việc tốt; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Dân nhật, thời đức: Thuận lợi nhiều việc; Bất tương: Cưới, hỏi; Sát cống: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Thiên Ngục: Chú ý làm các việc; Thiên Hoả: Lợp nhà; Đại Hao (Tử khí, quan phù): Thận trọng các việc; Nhân Cách: Cưới hỏi, khởi tạo; Huyền Vũ: Mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Đạo Tặc: Xuất hành xấu, cần đề phòng |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |