Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 28-08-2026 |
| Thứ 6: 28-8-2026 - Âm lịch là ngày 16-7 - Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 18 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất. - Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. - Sao: Ngưu - Trực: Mãn - Lục Diệu : Không Vong - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Mãn]: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu]: Đi thuyền, cắt may áo mão |
| [Theo Trực : Mãn]: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu]: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được |
| Sao tốt |
| Thiên phú (trực mãn): Thuận lợi các việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng; Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Nhiều việc thuận lợi; Lộc khố: Cầu tài, khai trương, giao dịch; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; |
| Sao xấu |
| Thổ ôn (thiên cẩu): Xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự; Thiên tặc: Khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Trùng phục: Cưới hỏi, an táng; Quả tú: Cưới hỏi; Tam tang: Khởi tạo, an táng; Ly sào: Cưới hỏi; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |